Băng tải hạng nhẹ

Mô tả ngắn gọn:

Thương hiệu: Huate

Xuất xứ sản phẩm: Trung Quốc

Danh mục: Thiết bị phụ trợ

Ứng dụng: Thích hợp để vận chuyển vật liệu có khối lượng riêng dưới 2,5 t/m³. Bao gồm các băng tải hạng nhẹ có độ nghiêng nhỏ cho góc nghiêng dưới 25 độ và các băng tải hạng nhẹ có thành bên lượn sóng có độ nghiêng lớn cho góc nghiêng lên đến 90 độ. Loại thứ hai có thể có các đoạn vận chuyển nằm ngang ở đầu và cuối để dễ dàng kết nối với các thiết bị khác.

 

  • 1. Đa dạng thông số kỹ thuật: Băng tải nghiêng nhỏ tải trọng nhẹ có nhiều thông số kỹ thuật khác nhau dựa trên chiều rộng băng tải, từ 500mm đến 1400mm, đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau.
  • 2. Góc vận chuyển lớn: Băng tải hạng nhẹ có thành bên lượn sóng nghiêng lớn có thể đạt góc vận chuyển tối đa 90 độ, phù hợp với các điều kiện làm việc đặc biệt.
  • 3. Dễ bảo trì: Băng tải hạng nhẹ có thành bên lượn sóng nghiêng lớn có cấu trúc đơn giản, vận hành đáng tin cậy và bảo trì thuận tiện, sở hữu những ưu điểm của các loại băng tải thông thường.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Ứng dụng

Dòng băng tải hạng nhẹ được chia thành băng tải hạng nhẹ độ dốc nhỏ và băng tải hạng nhẹ có thành bên lượn sóng độ dốc lớn.
Băng tải hạng nhẹ có độ nghiêng nhỏ có góc nghiêng dưới 25 độ. Trọng lượng riêng của vật liệu có thể vận chuyển phải dưới 2,5 tấn/m³; theo chiều rộng băng tải, nó có thể được chia thành các loại: 500, 650, 800, 1000, 1200, 1400mm và các thông số kỹ thuật khác.
Băng tải hạng nhẹ có thành bên lượn sóng nghiêng lớn có ưu điểm là cấu trúc đơn giản, vận hành đáng tin cậy và bảo trì thuận tiện như các loại băng tải thông thường. Góc nghiêng vận chuyển tối đa có thể đạt tới 90°. Các đoạn vận chuyển ngang với chiều dài bất kỳ có thể được bố trí ở đầu và cuối máy để dễ dàng kết nối với các thiết bị khác.

Thông số kỹ thuật chính

  

Loại con lăn mang

  

Tốc độ băng tải (m/s)

Chiều rộng đai (mm)
500 650 800 1000 1200 1400
Năng lực vận chuyển Q (tấn/giờ)
  

Con lăn máng

0,8 78 131 —— —— —— ——
1.00 97 104 278 435 655 891
1,25 122 206 318 544 819 1115
1.6 156 264 445 696 1048 1427
2.0 191 323 546 853 1284 1748
2,5 232 391 551 1033 1556 2118
3.15     824 1233 1858 2528
4.0         2202 2995

  • Trước:
  • Kế tiếp: